Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光盘

光盘

guāng pán
Âm Hán-Việt: quang bàn
HSK 3.0 cấp 7
đĩa CD, đĩa quang
compact disc (CD)

Ví dụ câu

这张光盘坏了。

Zhè zhāng guāng pán huài le.

Cái đĩa quang này hỏng rồi.

This CD is broken.

Cách dùng từ này

“光盘” (đĩa CD, đĩa quang) là danh từ, lượng từ là “张”: “这 张 光盘 坏 了”. Nay ít dùng vì đã có USB và mạng. Lưu ý trên khẩu hiệu nhà ăn còn có “光盘 行动”, nghĩa là ăn sạch đĩa, không bỏ thừa đồ ăn; ở đây “光” là sạch hết, “盘” là cái đĩa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

光盘 viết sang phồn thể là 光盤 guāng pán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →