Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光芒

光芒

guāng máng
Âm Hán-Việt: quang mang
HSK 3.0 cấp 7
tia sáng, ánh hào quang
rays of light

Ví dụ câu

太阳发出光芒。

Tàiyáng fāchū guāngmáng.

Mặt trời phát ra tia sáng.

The sun emits rays.

Cách dùng từ này

“光芒” (tia sáng, hào quang) là danh từ, chỉ những tia sáng toả ra mạnh từ một nguồn: “太阳 发出 光芒”. Nghĩa bóng tả tài năng, tư tưởng toả sáng. Gần “光辉”, nhưng “光辉” còn làm tính từ (huy hoàng) và hay dùng cho thành tựu, lịch sử, còn “光芒” nhấn vào hình ảnh tia sáng toả ra.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →