太阳发出光芒。
Tàiyáng fāchū guāngmáng.
Mặt trời phát ra tia sáng.
The sun emits rays.
“光芒” (tia sáng, hào quang) là danh từ, chỉ những tia sáng toả ra mạnh từ một nguồn: “太阳 发出 光芒”. Nghĩa bóng tả tài năng, tư tưởng toả sáng. Gần “光辉”, nhưng “光辉” còn làm tính từ (huy hoàng) và hay dùng cho thành tựu, lịch sử, còn “光芒” nhấn vào hình ảnh tia sáng toả ra.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.