冰面很光滑。
Bīng miàn hěn guāng huá.
Mặt băng rất nhẵn bóng.
The ice surface is very smooth.
“光滑” (nhẵn, láng mịn) là tính từ, tả bề mặt sờ vào không gồ ghề: “冰面 很 光滑”, “皮肤 光滑”, “表面 光滑”. Nhấn vào sự nhẵn mịn. Nếu muốn nói đường trơn dễ ngã thì dùng “滑”: “路 很 滑”. Không dùng “光滑” để khen tính cách hay lời nói.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.