Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光滑

光滑

guāng huá
Âm Hán-Việt: quang cốt
HSK 3.0 cấp 7
nhẵn bóng, trơn tru
glossy

Ví dụ câu

冰面很光滑。

Bīng miàn hěn guāng huá.

Mặt băng rất nhẵn bóng.

The ice surface is very smooth.

Cách dùng từ này

“光滑” (nhẵn, láng mịn) là tính từ, tả bề mặt sờ vào không gồ ghề: “冰面 很 光滑”, “皮肤 光滑”, “表面 光滑”. Nhấn vào sự nhẵn mịn. Nếu muốn nói đường trơn dễ ngã thì dùng “滑”: “路 很 滑”. Không dùng “光滑” để khen tính cách hay lời nói.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →