Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旋转

旋转

xuán zhuǎn
Âm Hán-Việt: toàn chuyển
HSK 3.0 cấp 6
xoay vần/quay tròn
to rotate

Ví dụ câu

地球绕着太阳旋转。

Dìqiú rào zhe tàiyáng xuánzhuǎn.

Trái đất quay quanh mặt trời.

The Earth rotates around the Sun.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

旋转 viết sang phồn thể là 旋轉 xuán zhuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →