请把这封信转交给他。
Qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnjiāo gěi tā.
Hãy chuyển lá thư này cho anh ấy.
Please forward this letter to him.
“转交” (chuyển giao, nhờ chuyển tận tay) là động từ: nhận đồ từ người này rồi trao lại cho người khác. Mẫu hay gặp là “把 + đồ vật + 转交给 + người”, ví dụ nhờ “转交给他” một bức thư. Khác “转告” (chuyển lời): “转告” là chuyển lời nhắn, “转交” là chuyển đồ vật, giấy tờ.
转交 viết sang phồn thể là 轉交 zhuǎn jiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.