小明不太会交际。
Xiǎo Míng bú tài huì jiāojì.
Tiểu Minh không giỏi giao tiếp lắm.
Xiao Ming is not very good at socializing.
“交际” (giao tiếp xã hội, giao thiệp) là danh từ/động từ, nói về việc kết giao, quan hệ với người khác: “会 交际” (khéo giao tiếp), “不太 会 交际”, “交际 能力”. Khác “交流” (trao đổi thông tin, ý kiến): “交际” nhấn mạnh việc xây dựng quan hệ.
交际 viết sang phồn thể là 交際 jiāo jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.