Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外交

外交

wài jiāo
Âm Hán-Việt: ngoại giao
HSK 3.0 cấp 6
ngoại giao
diplomacy

Ví dụ câu

中国有很好的外交。

Zhōngguó yǒu hěn hǎo de wàijiāo.

Trung Quốc có ngoại giao rất tốt.

China has good diplomacy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →