他喜欢和人打交道。
Tā xǐhuan hé rén dǎ jiāodào.
Anh ấy thích giao tiếp với mọi người.
He likes to interact with people.
“打交道” (giao thiệp, tiếp xúc) là cụm động từ khẩu ngữ; người hoặc việc đi với “和”, “跟” đặt trước: “和 人 打交道”, “跟 电脑 打交道” (làm việc với máy tính). Có thể chen thành phần: dǎ guo jiāodao (từng tiếp xúc). Không mang tân ngữ trực tiếp phía sau.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.