Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打交道

打交道

dǎ jiāo dào
Âm Hán-Việt: đả giao đạo
HSK 3.0 cấp 6
giao thiệp, tiếp xúc
to come into contact with

Ví dụ câu

他喜欢和人打交道。

Tā xǐhuan hé rén dǎ jiāodào.

Anh ấy thích giao tiếp với mọi người.

He likes to interact with people.

Cách dùng từ này

“打交道” (giao thiệp, tiếp xúc) là cụm động từ khẩu ngữ; người hoặc việc đi với “和”, “跟” đặt trước: “和 人 打交道”, “跟 电脑 打交道” (làm việc với máy tính). Có thể chen thành phần: dǎ guo jiāodao (từng tiếp xúc). Không mang tân ngữ trực tiếp phía sau.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →