Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转动

转动

zhuàn dòng
Âm Hán-Việt: chuyển động
HSK 3.0 cấp 6
quay tròn, chuyển động
turn (round), move

Ví dụ câu

风扇在转动。

Fēngshàn zài zhuàndòng.

Quạt đang quay.

The fan is rotating.

Cách dùng từ này

“转动” (quay, xoay) đọc zhuàndòng, là động từ chỉ vật quay quanh trục hoặc xoay một bộ phận: cái quạt “风扇” đang quay là “在转动”, xoay chìa khóa là zhuàndòng yàoshi. Chữ “转” ở đây đọc thanh 4 (quay tròn), khác với “转身”, “转变” đọc thanh 3 (chuyển, đổi hướng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

转动 viết sang phồn thể là 轉動 zhuàn dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →