风扇在转动。
Fēngshàn zài zhuàndòng.
Quạt đang quay.
The fan is rotating.
“转动” (quay, xoay) đọc zhuàndòng, là động từ chỉ vật quay quanh trục hoặc xoay một bộ phận: cái quạt “风扇” đang quay là “在转动”, xoay chìa khóa là zhuàndòng yàoshi. Chữ “转” ở đây đọc thanh 4 (quay tròn), khác với “转身”, “转变” đọc thanh 3 (chuyển, đổi hướng).
转动 viết sang phồn thể là 轉動 zhuàn dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.