他把房子转让了。
Tā bǎ fángzi zhuǎn ràng le.
Anh ấy đã chuyển nhượng căn nhà.
He transferred the house.
“转让” là động từ, chỉ việc chuyển nhượng tài sản hoặc quyền lợi. Thường đứng sau chủ ngữ người thực hiện và đi kèm với đối tượng chuyển như “房子”.
转让 viết sang phồn thể là 轉讓 zhuǎn ràng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.