Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旋律

旋律

xuán lǜ
Âm Hán-Việt: toàn luật
HSK 3.0 cấp 7
giai điệu
melody

Ví dụ câu

这首歌的旋律很美。

Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn měi.

Giai điệu của bài hát này rất đẹp.

The melody of this song is beautiful.

Cách dùng từ này

“旋律” (giai điệu) là danh từ, chỉ phần nhạc nối tiếp tạo thành bài hát, bản nhạc: “这 首 歌 的 旋律 很 美”, giai điệu du dương, giai điệu quen thuộc. Hay làm chủ ngữ với tính từ khen chê đứng sau. Khác “节奏”: “节奏” là nhịp điệu, tiết tấu (nhanh, chậm), còn “旋律” là chuỗi nốt nhạc tạo nên làn điệu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →