学生要遵守纪律。
Xuéshēng yào zūnshǒu jìlǜ.
Học sinh phải tuân thủ kỷ luật.
Students must follow discipline.
"纪律" (kỷ luật) là danh từ chỉ những quy định một tập thể phải tuân theo. Hay đi với "遵守" (tuân thủ), "违反" (vi phạm), "严格": "遵守 纪律", "课堂 纪律". Khác "规则" (quy tắc, luật chơi) mang tính kỹ thuật; "纪律" gắn với tổ chức như trường học, quân đội, cơ quan.
纪律 viết sang phồn thể là 紀律 jì lǜ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.