Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自律

自律

zì lǜ
Âm Hán-Việt: tự luật
HSK 3.0 cấp 6
tự giác, kỷ luật bản thân
to be self-disciplined; self-discipline

Ví dụ câu

想学好一门语言,一定要自律。

Xiǎng xué hǎo yì mén yǔyán, yídìng yào zìlǜ.

Muốn học giỏi một ngôn ngữ thì nhất định phải tự giác.

If you want to master a language, you must be self-disciplined.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →