他为自己的学生自豪。
Tā wèi zìjǐ de xuésheng zìháo.
Anh ấy tự hào về học sinh của mình.
He is proud of his students.
“自豪” (tự hào) là tính từ, chỉ mang nghĩa tốt. Hai khuôn hay gặp: “为 … 感到 自豪” (tự hào về …) và “以 … 为 自豪” (lấy … làm niềm tự hào). Cũng nói “很 自豪”, “自豪 地 说”. So với “骄傲” (tự hào, kiêu ngạo): “骄傲” vừa là tự hào vừa có nghĩa xấu là kiêu căng, còn “自豪” không mang nghĩa xấu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.