Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自豪

自豪

zì háo
Âm Hán-Việt: tự hào
HSK 3.0 cấp 6
tự hào
proud (of one's achievements etc)

Ví dụ câu

他为自己的学生自豪。

Tā wèi zìjǐ de xuésheng zìháo.

Anh ấy tự hào về học sinh của mình.

He is proud of his students.

Cách dùng từ này

“自豪” (tự hào) là tính từ, chỉ mang nghĩa tốt. Hai khuôn hay gặp: “为 … 感到 自豪” (tự hào về …) và “以 … 为 自豪” (lấy … làm niềm tự hào). Cũng nói “很 自豪”, “自豪 地 说”. So với “骄傲” (tự hào, kiêu ngạo): “骄傲” vừa là tự hào vừa có nghĩa xấu là kiêu căng, còn “自豪” không mang nghĩa xấu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →