他感到非常愤怒。
Tā gǎndào fēicháng fènnù.
Anh ấy cảm thấy rất tức giận.
He felt very angry.
“愤怒” (phẫn nộ) là tính từ, cũng dùng như danh từ: giận dữ ở mức rất cao, thường vì bất công hoặc bị xúc phạm: “感到 非常 愤怒”. Sắc thái văn viết. Khẩu ngữ hằng ngày thường dùng “生气” (tức giận) cho mức nhẹ hơn.
愤怒 viết sang phồn thể là 憤怒 fèn nù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.