Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喜怒哀乐

喜怒哀乐

xǐ nù āi lè
Âm Hán-Việt: hỉ nộ ai lạc
HSK 3.0 cấp 9
vui buồn giận vui
four types of human emotions

Ví dụ câu

人生有喜怒哀乐。

Rénshēng yǒu xǐ nù āi lè.

Cuộc sống có vui buồn giận vui.

Life has joys and sorrows.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喜怒哀乐 viết sang phồn thể là 喜怒哀樂 xǐ nù āi lè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →