Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交响乐

交响乐

jiāo xiǎng yuè
Âm Hán-Việt: giao hưởng nhạc
HSK 3.0 cấp 9
giao hưởng nhạc
symphony

Ví dụ câu

贝多芬的交响乐影响了后世无数音乐家。

Bèiduōfēn de jiāoxiǎngyuè yǐngxiǎng le hòushì wúshù yīnyuèjiā.

Nhạc giao hưởng của Beethoven đã ảnh hưởng đến vô số nhạc sĩ đời sau.

Beethoven's symphonies have influenced countless musicians of later generations.

Cách dùng từ này

“交响乐” là danh từ, chỉ nhạc giao hưởng do dàn nhạc lớn biểu diễn. Lượng từ là “首”, “部”; hay đi với “听”, “演奏”: “演奏 交响乐”. Dàn nhạc giao hưởng là “交响乐 团”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

交响乐 viết sang phồn thể là 交響樂 jiāo xiǎng yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →