Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喜糖

喜糖

xǐ táng
Âm Hán-Việt: hỉ đường
HSK 3.0 cấp 9
kẹo vui/quà ngọt hôn lễ
sweet given on a happy occasion (esp. wedding)

Ví dụ câu

朋友结婚,我吃了很多喜糖。

Péngyou jiéhūn, wǒ chī le hěn duō xǐtáng.

Bạn kết hôn, tôi đã ăn rất nhiều kẹo vui.

My friend got married, and I ate a lot of wedding candy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →