Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 讨人喜欢

讨人喜欢

tǎo rén xǐ huan
Âm Hán-Việt: thảo nhân hỉ hoan
HSK 3.0 cấp 9
được lòng mọi người
to attract people's affection

Ví dụ câu

这只小狗很讨人喜欢。

Zhè zhī xiǎo gǒu hěn tǎo rén xǐhuan.

Con chó nhỏ này rất được lòng mọi người.

This little dog is very likable.

Cách dùng từ này

“讨人喜欢” (dễ mến, được lòng mọi người) là cụm động từ dùng như tính từ, tả người hoặc vật khiến người ta thấy mến. Hay có “很”, “不” đứng trước: “这只 小狗 很 讨人喜欢”. Khác “讨好” (lấy lòng): “讨好” là cố ý làm vừa lòng ai, thường có ý chê.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

讨人喜欢 viết sang phồn thể là 討人喜歡 tǎo rén xǐ huan.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →