Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乞讨

乞讨

qǐ tǎo
Âm Hán-Việt: khất thảo
HSK 3.0 cấp 9
xin ăn/ăn mày
to beg

Ví dụ câu

他在街上乞讨。

Tā zài jiē shàng qǐtǎo.

Anh ấy đang ăn xin trên phố.

He is begging on the street.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乞讨 viết sang phồn thể là 乞討 qǐ tǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →