Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喜出望外

喜出望外

xǐ chū wàng wài
Âm Hán-Việt: hỉ xuất vọng ngoại
HSK 3.0 cấp 9
vui mừng hơn mong đợi
to be pleased beyond one's expectations (idiom)

Ví dụ câu

收到礼物,她喜出望外。

Shōudào lǐwù, tā xǐchūwàngwài.

Nhận được quà, cô ấy vui mừng ngoài mong đợi.

She was overjoyed when she received the gift.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →