Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 砂糖

砂糖

shā táng
Âm Hán-Việt: sa đường
HSK 3.0 cấp 9
đường cát
granulated sugar

Ví dụ câu

咖啡里加了一点砂糖。

Kā fēi lǐ jiā le yì diǎn shā táng.

Trong cà phê cho thêm một chút đường cát.

Added a little granulated sugar to the coffee.

Cách dùng từ này

“砂糖” (đường cát, đường hạt) là danh từ chỉ chất, đếm bằng “一点” hoặc “包”: “咖啡 里 加 了 一点 砂糖”. Hay đi với động từ “加”, “放”. Đường viên, đường phèn có tên khác; “砂” ở đây chỉ dạng hạt nhỏ như cát.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →