咖啡里加了一点砂糖。
Kā fēi lǐ jiā le yì diǎn shā táng.
Trong cà phê cho thêm một chút đường cát.
Added a little granulated sugar to the coffee.
“砂糖” (đường cát, đường hạt) là danh từ chỉ chất, đếm bằng “一点” hoặc “包”: “咖啡 里 加 了 一点 砂糖”. Hay đi với động từ “加”, “放”. Đường viên, đường phèn có tên khác; “砂” ở đây chỉ dạng hạt nhỏ như cát.