Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喜庆

喜庆

xǐ qìng
Âm Hán-Việt: hỉ khánh
HSK 3.0 cấp 9
vui mừng/lễ hội
jubilation

Ví dụ câu

今天是个喜庆的日子。

Jīntiān shì gè xǐqìng de rìzi.

Hôm nay là một ngày vui mừng.

Today is a joyous day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喜庆 viết sang phồn thể là 喜慶 xǐ qìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →