Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 庆贺

庆贺

qìng hè
Âm Hán-Việt: khánh hạ
HSK 3.0 cấp 9
chúc mừng
to congratulate

Ví dụ câu

我们庆贺新年。

Wǒmen qìng hè xīnnián.

Chúng tôi chúc mừng năm mới.

We celebrate the New Year.

Cách dùng từ này

"庆贺" (chúc mừng, ăn mừng) là động từ, đứng trước tân ngữ là dịp vui hay thành tích: "庆贺新年", "庆贺 胜利". Gần nghĩa "庆祝" (ăn mừng) và "祝贺" (chúc mừng): "祝贺" hay hướng tới người ("祝贺你"), còn "庆贺" thiên về mừng một sự kiện, sắc thái trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

庆贺 viết sang phồn thể là 慶賀 qìng hè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →