Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贺信

贺信

hè xìn
Âm Hán-Việt: hạ tín
HSK 3.0 cấp 9
thư chúc mừng
congratulatory letter or message

Ví dụ câu

他收到一封贺信。

Tā shōudào yì fēng hè xìn.

Anh ấy nhận được một bức thư chúc mừng.

He received a congratulatory letter.

Cách dùng từ này

"贺信" là danh từ, thường đứng sau động từ "收到" (nhận) hoặc "写" (viết) để chỉ loại thư chúc mừng. Thường đi kèm với từ "一封" (một bức) để chỉ số lượng. Không nhầm với "贺卡" (thiệp) vì "贺信" là thư dạng dài hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贺信 viết sang phồn thể là 賀信 hè xìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →