Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深信

深信

shēn xìn
Âm Hán-Việt: thâm tín
HSK 3.0 cấp 9
tin chắc/kiên tin
to believe firmly

Ví dụ câu

我深信他会成功。

Wǒ shēnxìn tā huì chénggōng.

Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.

I firmly believe he will succeed.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →