这个山洞的纵深很大。
Zhège shāndòng de zòngshēn hěn dà.
Chiều sâu của hang động này rất lớn.
The depth of this cave is very large.
“纵深” (chiều sâu tính từ ngoài vào trong) là danh từ, dùng cho không gian, địa hình, hang động: “这个 山洞 的 纵深 很 大”. Nghĩa bóng hay gặp trong “向 纵深 发展” (phát triển theo chiều sâu, đi vào thực chất).
纵深 viết sang phồn thể là 縱深 zòng shēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.