他写了一封公开信给市长。
Tā xiě le yì fēng gōngkāixìn gěi shìzhǎng.
Anh ấy đã viết một bức thư ngỏ gửi thị trưởng.
He wrote an open letter to the mayor.
Danh từ, nghĩa "thư ngỏ" - bức thư công bố rộng rãi cho mọi người đọc, không chỉ gửi riêng một người. Lượng từ 封: 一封 + 公开信. Động từ đi kèm: 发表 + 公开信, 写 + 公开信. Khác 公函 (công văn giữa các cơ quan).
公开信 viết sang phồn thể là 公開信 gōng kāi xìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.