Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 庆典

庆典

qìng diǎn
Âm Hán-Việt: khánh điển
HSK 3.0 cấp 7
lễ kỷ niệm/buổi lễ
celebration

Ví dụ câu

今天学校有一个庆典。

Jīntiān xuéxiào yǒu yí ge qìngdiǎn.

Hôm nay trường có một buổi lễ kỷ niệm.

Today the school has a celebration.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “lễ mừng, đại lễ”, như lễ kỷ niệm thành lập trường, ngày lễ lớn của đất nước. Hay đi với “举行” (tổ chức), “参加”: “举行 庆典”, “国庆 庆典”. Quy mô lớn và trang trọng hơn “晚会” (dạ hội) hay “聚会” (buổi tụ họp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

庆典 viết sang phồn thể là 慶典 qìng diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →