他充满激情地工作。
Tā chōngmǎn jīqíng de gōngzuò.
Anh ấy làm việc đầy nhiệt huyết.
He works with passion.
"激情" (nhiệt huyết, đam mê) là danh từ, hay làm tân ngữ của "充满" (tràn đầy): "充满 激情", "充满 激情 地 工作" (làm việc đầy nhiệt huyết). Cũng nói "有 激情", "缺乏 激情". Khác "激动" (xúc động): "激动" là cảm xúc nhất thời, còn "激情" là nhiệt huyết, sức sống bền bỉ hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.