Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情节

情节

qíng jié
Âm Hán-Việt: tình tiết
HSK 3.0 cấp 6
tình tiết/cốt truyện
circumstances

Ví dụ câu

这个电影情节很有趣。

Zhège diànyǐng qíngjié hěn yǒuqù.

Cốt truyện của bộ phim này rất thú vị.

The plot of this movie is very interesting.

Cách dùng từ này

“情节” (tình tiết, cốt truyện) là danh từ, chỉ diễn biến sự việc trong phim, truyện, kịch: “情节 很 有趣”, “情节 复杂”. Trong pháp luật còn chỉ mức độ của hành vi: “情节 严重” (tình tiết nghiêm trọng). Khác “故事” (câu chuyện): “情节” là các diễn biến bên trong câu chuyện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情节 viết sang phồn thể là 情節 qíng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →