这个电影情节很有趣。
Zhège diànyǐng qíngjié hěn yǒuqù.
Cốt truyện của bộ phim này rất thú vị.
The plot of this movie is very interesting.
“情节” (tình tiết, cốt truyện) là danh từ, chỉ diễn biến sự việc trong phim, truyện, kịch: “情节 很 有趣”, “情节 复杂”. Trong pháp luật còn chỉ mức độ của hành vi: “情节 严重” (tình tiết nghiêm trọng). Khác “故事” (câu chuyện): “情节” là các diễn biến bên trong câu chuyện.
情节 viết sang phồn thể là 情節 qíng jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.