Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气愤

气愤

qì fèn
Âm Hán-Việt: khí phẫn
HSK 3.0 cấp 8
tức giận/phẫn nộ
indignant

Ví dụ câu

他听到这个消息非常气愤。

Tā tīng dào zhège xiāoxi fēicháng qìfèn.

Anh ấy nghe tin này rất tức giận.

He was very angry when he heard the news.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气愤 viết sang phồn thể là 氣憤 qì fèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →