Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 士气

士气

shì qì
Âm Hán-Việt: sĩ khí
HSK 3.0 cấp 8
tinh thần chiến đấu/nhuệ khí
morale

Ví dụ câu

胜利后,大家的士气很高。

Shènglì hòu, dàjiā de shìqì hěn gāo.

Sau chiến thắng, tinh thần của mọi người rất cao.

After the victory, everyone's morale was high.

Cách dùng từ này

“士气” (sĩ khí, tinh thần) là danh từ, chỉ tinh thần chiến đấu, làm việc của một tập thể như quân đội, đội bóng, công ty. Hay gặp: “士气很高”, “鼓舞 士气” (cổ vũ tinh thần). Hay đi với tính từ chỉ cao thấp, lên xuống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

士气 viết sang phồn thể là 士氣 shì qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →