食物卡在气管里了。
Shíwù kǎ zài qìguǎn lǐ le.
Thức ăn mắc trong khí quản.
Food got stuck in the trachea.
气管 viết sang phồn thể là 氣管 qì guǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.