Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气管

气管

qì guǎn
Âm Hán-Việt: khí quản
HSK 3.0 cấp 8
khí quản
windpipe

Ví dụ câu

食物卡在气管里了。

Shíwù kǎ zài qìguǎn lǐ le.

Thức ăn mắc trong khí quản.

Food got stuck in the trachea.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气管 viết sang phồn thể là 氣管 qì guǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →