他手脚很快,做事利索。
Tā shǒujiǎo hěn kuài, zuòshì lìsuo.
Anh ấy tay chân nhanh nhẹn, làm việc gọn gàng.
He is quick and efficient in his work.
手脚 viết sang phồn thể là 手腳 shǒu jiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.