Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肝脏

肝脏

gān zàng
Âm Hán-Việt: can tạng
HSK 3.0 cấp 7
lá gan
liver

Ví dụ câu

肝脏很重要。

Gān zàng hěn zhòng yào.

Gan rất quan trọng.

The liver is very important.

Cách dùng từ này

“肝脏” (lá gan) là danh từ y học, chỉ cơ quan gan trong cơ thể. Văn nói thường gọi gọn là “肝”. Hay gặp trong bài về sức khỏe: “保护 肝脏”, “肝脏 的 功能”. Cùng nhóm với “心脏” (tim), cùng chữ “脏” chỉ nội tạng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

肝脏 viết sang phồn thể là 肝臟 gān zàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →