Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 两手

两手

liǎng shǒu
Âm Hán-Việt: lưỡng thủ
HSK 3.0 cấp 7
đôi bàn tay
Two hands

Ví dụ câu

他两手拿着东西。

Tā liǎngshǒu ná zhe dōngxi.

Anh ấy hai tay cầm đồ.

He is holding things in both hands.

Cách dùng từ này

“两手” (hai tay) là danh từ: “两手拿着 东西” (hai tay cầm đồ). Nghĩa bóng là hai phương án, hai mặt: liǎngshǒu zhǔnbèi (chuẩn bị cả hai phương án). Cũng gặp trong liǎngshǒu kōngkōng (tay trắng, không có gì).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

两手 viết sang phồn thể là 兩手 liǎng shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →