他戴着手表在手腕上。
Tā dài zhe shǒubiǎo zài shǒuwàn shàng.
Anh ấy đeo đồng hồ trên cổ tay.
He wears a watch on his wrist.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.