Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拿手

拿手

ná shǒu
Âm Hán-Việt: nã thủ
HSK 3.0 cấp 7
sở trường/thành thạo
expert in

Ví dụ câu

做菜是他的拿手好戏。

Zuò cài shì tā de náshǒu hǎoxì.

Nấu ăn là sở trường của anh ấy.

Cooking is his specialty.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →