我喉咙疼,不能说话。
Wǒ hóulóng téng, bù néng shuōhuà.
Tôi đau họng, không thể nói chuyện.
My throat hurts, I can't speak.
“喉咙” (cổ họng) là danh từ khẩu ngữ: “我 喉咙 疼” (tôi đau họng), “喉咙 干” (khô họng), “喉咙 哑 了” (khàn tiếng). Thường làm chủ ngữ, tính từ hoặc động từ tả cảm giác đứng sau. Từ y học tương ứng là “咽喉”.
喉咙 viết sang phồn thể là 喉嚨 hóu lóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.