Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喉咙

喉咙

hóu lóng
Âm Hán-Việt: hầu lung
HSK 3.0 cấp 7
cổ họng
the throat

Ví dụ câu

我喉咙疼,不能说话。

Wǒ hóulóng téng, bù néng shuōhuà.

Tôi đau họng, không thể nói chuyện.

My throat hurts, I can't speak.

Cách dùng từ này

“喉咙” (cổ họng) là danh từ khẩu ngữ: “我 喉咙 疼” (tôi đau họng), “喉咙 干” (khô họng), “喉咙 哑 了” (khàn tiếng). Thường làm chủ ngữ, tính từ hoặc động từ tả cảm giác đứng sau. Từ y học tương ứng là “咽喉”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喉咙 viết sang phồn thể là 喉嚨 hóu lóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →