Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 咽喉

咽喉

yān hóu
Âm Hán-Việt: yết hầu
HSK 3.0 cấp 9
hầu họng
throat

Ví dụ câu

他咽喉不舒服。

Tā yānhóu bù shūfu.

Anh ấy cổ họng khó chịu.

His throat is uncomfortable.

Cách dùng từ này

“咽喉” là danh từ, chỉ hầu họng, hay dùng trong y học, quảng cáo thuốc. Khẩu ngữ thường nói sǎngzi hoặc “喉咙”. Nghĩa bóng là yết hầu, nơi hiểm yếu: yānhóu yàodào (con đường yết hầu). Chú ý chữ “咽” ở đây đọc yān, khác yàn (nuốt) trong yàn xiàqu.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →