Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 脚

脚

jiǎo
Âm Hán-Việt: cước
HSK 3.0 cấp 3
chân
foot

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 脚 viết sang phồn thể là 腳.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ bàn chân (từ mắt cá trở xuống); cả cái chân thì dùng 腿. Từ ghép: 脚步 (bước chân), 脚印 (dấu chân). Cùng âm jiǎo với 角 (góc; hào) nhưng viết khác.

Ví dụ câu

我的脚走疼了。

Wǒ de jiǎo zǒu téng le.

Chân tôi đi đau rồi.

My feet hurt from walking.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「脚」