他总喜欢对别人指手画脚。
Tā zǒng xǐhuan duì biérén zhǐshǒuhuàjiǎo.
Anh ta luôn thích chỉ trỏ người khác.
He always likes to make critical gestures at others.
指手画脚 viết sang phồn thể là 指手畫腳 zhǐ shǒu huà jiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.