Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 画册

画册

huà cè
Âm Hán-Việt: hoạ sách
HSK 3.0 cấp 9
album ảnh/tập tranh
picture album

Ví dụ câu

这本画册里有美丽的风景。

Zhè běn huàcè lǐ yǒu měilì de fēngjǐng.

Trong tập tranh này có phong cảnh đẹp.

This picture album has beautiful scenery.

Cách dùng từ này

"画册" (tập tranh, sách ảnh) là danh từ chỉ quyển sách in tập hợp tranh vẽ hoặc ảnh đẹp, như sách tranh, catalogue giới thiệu. Lượng từ "本": "一本 画册". Hay đi với "看", "翻" (lật), "出版" (xuất bản). Album ảnh gia đình thường gọi là "相册".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

画册 viết sang phồn thể là 畫冊 huà cè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →