Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 画龙点睛

画龙点睛

huà lóng diǎn jīng
Âm Hán-Việt: hoạ long điểm tình
HSK 3.0 cấp 9
vẽ rồng điểm mắt/đặt nét tinh túy
to paint a dragon and dot in the eyes (idiom)

Ví dụ câu

最后一句是画龙点睛之笔。

Zuìhòu yí jù shì huà lóng diǎn jīng zhī bǐ.

Câu cuối cùng là nét vẽ rồng điểm mắt.

The last sentence is the finishing touch.

Cách dùng từ này

"画龙点睛" là thành ngữ "vẽ rồng điểm mắt", ví việc thêm một nét then chốt khiến cả bài văn, lời nói trở nên sống động. Hay gặp trong "画龙点睛 之 笔" (nét chấm phá đắt giá) và "起到 画龙点睛 的 作用" (có tác dụng điểm xuyết then chốt). Làm vị ngữ hoặc định ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

画龙点睛 viết sang phồn thể là 畫龍點睛 huà lóng diǎn jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →