Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尼龙

尼龙

ní lóng
Âm Hán-Việt: ni long
HSK 3.0 cấp 9
chất liệu nylon
nylon (loanword)

Ví dụ câu

这个袋子是尼龙做的。

Zhège dàizi shì nílóng zuò de.

Cái túi này làm bằng nylon.

This bag is made of nylon.

Cách dùng từ này

"尼龙" là danh từ phiên âm từ "nylon", chỉ sợi ni lông, một loại sợi tổng hợp. Hay làm định ngữ chỉ chất liệu: "尼龙 袋子", "尼龙 绳", hoặc dùng trong câu "是 尼龙 做 的". Lưu ý: cái mà tiếng Việt gọi là "túi ni lông" (túi nhựa) thì tiếng Trung gọi "塑料袋", không dùng "尼龙".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尼龙 viết sang phồn thể là 尼龍 ní lóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →