小朋友喜欢看恐龙电影。
Xiǎopéngyǒu xǐhuan kàn kǒnglóng diànyǐng.
Trẻ em thích xem phim khủng long.
Children like watching dinosaur movies.
"恐龙" (khủng long) là danh từ, lượng từ hay dùng là "只" hoặc "种". Hay gặp trong "恐龙化石" (hoá thạch khủng long) và "恐龙 电影". Âm Hán Việt "khủng long" trùng khớp với chữ nên rất dễ nhớ; chữ "恐" ở đây vẫn là "sợ", tên gọi có nghĩa là loài rồng đáng sợ.
恐龙 viết sang phồn thể là 恐龍 kǒng lóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.