周末我参加了一个读书沙龙。
Zhōumò wǒ cānjiā le yí ge dúshū shālóng.
Cuối tuần tôi tham gia một buổi giao lưu đọc sách.
I attended a book salon at the weekend.
“沙龙” là danh từ phiên âm từ “salon”. Nghĩa chính là buổi gặp gỡ nhỏ để trò chuyện, giao lưu về văn hoá, nghệ thuật, chuyên môn: “文学 沙龙”, “举办 沙龙”. Trên biển hiệu, chữ này còn dùng cho tiệm làm tóc, làm đẹp kiểu sang; nói thường thì tiệm cắt tóc gọi là “理发 店”.
沙龙 viết sang phồn thể là 沙龍 shā lóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.