Chữ giản thể 龙 viết sang phồn thể là 龍.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
“龙” là danh từ: con rồng, biểu tượng may mắn và sức mạnh trong văn hóa Trung Hoa; cũng là con giáp tuổi Thìn. Từ ghép: “恐龙” (khủng long), “龙舟” (thuyền rồng), “水龙头” (vòi nước). Thành ngữ: “画龙点睛” (vẽ rồng điểm mắt, thêm nét then chốt), “来龙去脉” (đầu đuôi câu chuyện).
「龙」 là bộ thủ số 212 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: rồng.
Chữ mang bộ này: 龙 lóng (rồng) · 龙年 lóngnián (năm Rồng)
中国有很多关于龙的故事。
Zhōngguó yǒu hěn duō guānyú lóng de gùshi.
Trung Quốc có rất nhiều câu chuyện về rồng.
China has many stories about dragons.