Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中国画

中国画

Zhōng guó huà
Âm Hán-Việt: trung quốc hoạ
HSK 3.0 cấp 9
tranh Trung Quốc truyền thống (quốc họa)
Chinese painting

Ví dụ câu

他喜欢中国画。

Tā xǐhuān Zhōngguóhuà.

Anh ấy thích tranh Trung Quốc truyền thống.

He likes Chinese painting.

Cách dùng từ này

“中国画” là danh từ, chỉ hội họa truyền thống Trung Quốc vẽ bằng bút lông, mực và màu trên giấy hoặc lụa, gọi tắt là “国画”. Lượng từ là “幅”: “一 幅 中国画”. Tranh thủy mặc chỉ là một dòng trong đó, không phải toàn bộ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中国画 viết sang phồn thể là 中國畫 Zhōng guó huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →